Các câu chúc tết tiếng Trung không chỉ bày tỏ được sự quan tâm và tôn trọng, mà còn là cách để bạn thể hiện lòng tốt và hy vọng cho mọi người trong năm mới. Cũng giống như Việt Nam, trong truyền thống văn hóa Trung Quốc, việc chia sẻ những câu chúc tết ý nghĩa là một phần quan trọng để tạo ra không khí vui tươi và tích cực trong năm mới. Hãy cùng Gốm Sứ HCM tham khảo các mẫu câu chúc tết tiếng Trung hay và ý nghĩa nhất nhé!

Các câu chúc tết tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất

Tổng hợp các câu chúc tết tiếng Trung đặc sắc, ý nghĩa nhất
Các câu chúc tết tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất

Dưới đây là một số câu chúc Tết tiếng Trung hay và ý nghĩa mà bạn có thể sử dụng để gửi đến người thân, bạn bè và đồng nghiệp:

  1. 新年将至,辞旧迎新,新的开端在等待您,那样的阳光灿烂!诚挚的祝福您–新年快乐,幸福常伴!

Dịch nghĩa: Năm mới đang đến gần, hãy để lại quá khứ và mở ra điều mới mẻ, một khởi đầu mới đang đợi bạn, với ánh nắng mặt trời tươi sáng! Chân thành chúc bạn một năm mới tràn đầy niềm vui, và hạnh phúc luôn ở bên bạn!

  1. 愿你享有期望中的全部喜悦,每一件微小的事物都能带给你甜美的感受和无穷的快乐,愿你新年快乐!

Dịch nghĩa: Chúc bạn có thể tận hưởng mọi niềm vui trong kì vọng của mình, mỗi điều nhỏ bé mang lại cảm giác ngọt ngào và niềm hạnh phúc vô tận. Mong rằng bạn sẽ có một năm mới đầy hạnh phúc!

  1. 新春快乐,幸福安康,阖家团圆,事业蒸蒸日上。
    Dịch nghĩa: Chúc mừng năm mới, hạnh phúc và an khang, gia đình hòa mình đoàn tụ, sự nghiệp phát triển từng ngày.
  2. 万事如意,合家平安,幸福甜蜜,财源广进。

Dịch nghĩa: Mọi sự suôn sẻ, gia đình an lành, hạnh phúc ngọt ngào, nguồn lợi nhuận kéo đến.

  1. 聚喜玛拉雅之阳光,拢天涯海角之清风,拮冈底斯山之祝福,吸比尔盖茨之财气,作为礼物送给你,祝你新年快乐!

Dịch nghĩa: Thu thập ánh sáng của dãy núi Himalaya, hơi thở của gió biển cả, và phước lành của dãy núi Gangdise, như một món quà dành cho bạn, chúc bạn có một năm mới hạnh phúc!

  1. 值此新春佳节之际,祝您及家人幸福吉祥身体健康,乐驰千里马,更上一层楼!新年辞旧岁,祝你在新的一年里,有新的开始,有新的收获,新年快乐,万事如意!

Dịch nghĩa: Nhân dịp Xuân mới, chúc bạn và gia đình mạnh khỏe, hạnh phúc và may mắn. Năm mới là một khởi đầu mới, hy vọng bạn sẽ đạt được nhiều thành công mới, và mọi điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn!

  1. 祝福像雪花片片,问候像春雨绵绵,关怀像音乐声声,幸福像珍珠跌落心田,快乐像浪花四处迸溅。春节之际,愿您好运永伴,幸福永驻,快乐永随!

Dịch nghĩa: Phước lành như những bông tuyết, lời chào như cơn mưa xuân, sự chăm sóc như những giai điệu âm nhạc, hạnh phúc như những viên ngọc rơi vào trái tim, và niềm vui như những con sóng vỗ. Chúc bạn một năm mới tràn đầy may mắn, hạnh phúc và niềm vui!

  1. 祝福加祝福是很多个祝福,祝福乘祝福是无限个祝福,祝福减祝福是祝福的起点,祝福除祝福是唯一的祝福,祝福你平安幸福,新年快乐!

Dịch nghĩa: Phước lành cộng với phước lành là vô hạn phước lành. Chúc bạn có một năm mới tràn đầy bình an và hạnh phúc!

  1. 祝福不论多少,心诚就好;快乐别嫌多少,开心就好;幸福只多不少,照单全收就好;出入不计远近,平安就好;春节祝福趁早,愿你万事大吉,好上加好!

Dịch nghĩa: Dù có bao nhiêu phước lành, sự chân thành vẫn quan trọng. Hãy làm cho mọi điều trở nên hạnh phúc, và chúc bạn một năm mới hạnh phúc!

  1. 钟声触动了回忆,烟花灿烂了心情,大红灯笼挂满千家万户,新春的呼唤在耳畔回响,想起了远方的你,春节就要到了,提前送上我的祝福:祝快乐、幸福!

Dịch nghĩa: Tiếng chuông gợi lại những ký ức, pháo hoa rực sáng, đèn lồng đỏ treo rực rỡ trên nhiều mái nhà, tiếng gọi của năm mới vang lên như một giai điệu quen thuộc trong tai tôi. Tôi nhớ về những người thân ở xa, cùng với sự tiếp nối của lễ hội mùa xuân. Trước khi năm mới chính thức đến, tôi muốn gửi đi lời chúc phúc: Chúc bạn hạnh phúc, hạnh phúc tràn đầy!

Các câu chúc Tết tiếng Trung ngắn gọn

Tổng hợp các câu chúc tết tiếng Trung đặc sắc, ý nghĩa nhất
Các câu chúc Tết tiếng Trung ngắn gọn

Sau đây là một số mẫu câu chúc Tết tiếng Trung ngắn gọn mà bạn có thể sử dụng. Những câu chúc này không chỉ mang lại niềm vui, mà còn thể hiện sự chân thành  của người chúc gửi đến người nhận:

  1. Chúc mừng năm mới: 恭祝新春 (gōng zhù xīn chūn)
  2. Chúc bạn năm mới vui vẻ: 祝你过年 (zhù nǐ guò nián)
  3. Chúc bạn năm mới vui vẻ: 过年好 (guò nián hǎo)
  4. Chúc bạn tiết xuân vui vẻ: 祝你春节快乐 (zhù nǐ chūn jié kuài lè)
  5. Cung chúc tân xuân: 恭祝新春 (gōng zhù xīn chūn)
  6. Chúc bạn ngày càng thăng tiến: 祝你步步升官 (zhù nǐ bù bù shēng guān)
  7. Chúc bạn thăng quan phát tài: 祝你升官发财 (zhù nǐ shēng guān fā cái)
  8. Chúc bạn thân thể khoẻ mạnh, gia đình hạnh phúc: 祝你身体健康,家庭幸福 (zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng, jiā tíng xìng fú)
  9. Chúc bạn học hành tiến bộ, công việc thuận lợi: 祝你学习进步,工作顺利 (zhù nǐ xué xí jìn bù, gōng zuò shùn lì)
  10. Chúc bạn may mắn, quanh năm cát tường: 祝你好运,年年吉祥 (zhù nǐ hǎo yùn, nián nián jí xiáng)
  11. Cả nhà bình an, cả nhà hoà thuận: 合家平安,一团和气 (hé jiā píng ān , yì tuán hé jì)
  12. Chúc bạn quanh năm dư thừa: 祝你年年有余 (zhù nǐ nián nián yǒu yú)
  13. Vạn sự như ý: 万事如意 (wàn shì rú yì)
  14. Vạn sự đại cát: 万事大吉 (wàn shì dà jí)
  15. Cát tường như ý: 吉祥如意 (jí xiáng rú yì)
  16. Làm ăn phát tài: 生意发财 (shēng yì fā cái)
  17. Thuận buồm xuôi gió: 一路顺风 (yí lù shùn fēng)
  18. Sự nghiệp phát triển: 大展宏图 (dà zhǎn hóng tú)
  19. Mã đáo thành công: 马到成功 (mǎ dào chéng gōng)
  20. Thành công mọi mặt: 东成西就 (dōng chéng xī jiù)
  21. Cát tường như ý: 吉祥如意 (jí xiáng rú yì)
  22. Chúc bạn sớm sinh quý tử: 祝你早生贵子 (zhù nǐ zǎo shēng guì zǐ)
  23. Cung hỷ phát tài: 恭喜发财 (gōng xǐ fā cái)
  24. Sống lâu trăm tuổi: 长寿白命 (cháng shòu bǎi míng)

Lời chúc mừng năm mới tiếng Trung cho gia đình

Tổng hợp các câu chúc tết tiếng Trung đặc sắc, ý nghĩa nhất
Lời chúc mừng năm mới tiếng Trung cho gia đình

Lời chúc mừng năm mới tiếng Trung cho gia đình thường được chọn lựa cẩn thận để thể hiện tình cảm ấm áp và sự quan tâm đặc biệt. Dưới đây là một số mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Trung dành cho gia đình mà bạn có thể tham khảo:

  1. 祝你春节快乐
  • zhù nǐ chūnjié kuàilè
  • Chúc con/cháu mừng Tết vui vẻ.
  1. 过年好
  • guò nián hǎo
  • Chúc con mừng năm mới vui vẻ.
  1. 祝爷爷长寿白命
  • Zhù yéyé chángshòu bái mìng
  • Cháu chúc ông sống lâu trăm tuổi ạ.
  1. 祝家庭一团和气
  • Zhù jiātíng yītuánhéqì
  • Chúc gia đình sống hòa thuận.
  1. 祝你学习进步
  • zhù nǐ xuéxí jìnbù
  • Chúc em học hành tiến bộ.
  1. 祝奶奶万寿无疆
  • Zhù nǎinai wànshòuwújiāng
  • Cháu chúc bà sống trăm tuổi ạ.
  1. 祝阿姨年年吉祥
  • niánnián jíxiáng
  • Con chúc dì may mắn quanh năm.
  1. 祝你年年有余
  • zhù nǐ niánnián yǒuyú
  • Chúc con cả năm đều sung túc.
  1. 祝姐姐早生贵子
  • Zhù jiějiě zǎoshēng guìzǐ
  • Chúc chị sớm có con quý tử nhé!
  1. 祝你身壮力健, 意兴隆
  • Zhù nǐ shēn zhuàng lì jiàn, yì xīnglóng
  • Chúc bố mẹ khỏe mạnh, công việc thuận lợi ạ.
  1. 祝您对孩子们满意
  • Zhù nín duì háizimen mǎnyì
  • Chúc ông/bà hạnh phúc với con cháu.
  1. 爸妈祝你好运
  • Bà mā zhù nǐ hǎo yùn
  • Bố mẹ chúc con may mắn.
  1. 祝你健康
  • zhù nǐ jiànkāng
  • Chúc con khỏe mạnh.
  1. 合家平安
  • héjiā píngān
  • Cả nhà an lành.

Các câu chúc tết tiếng Trung xã giao lịch sự

Tổng hợp các câu chúc tết tiếng Trung đặc sắc, ý nghĩa nhất
Các câu chúc tết tiếng Trung xã giao lịch sự

Dưới đây là các câu chúc Tết tiếng Trung xã giao lịch sự, phù hợp để gửi đến đồng nghiệp hoặc người lớn tuổi:

  1. 祝你工作顺利!
  • zhù nǐ gōngzuò shùn lì!
  • Chúc anh/chị công việc suôn sẻ!
  1. 祝你生意兴隆!
  • Zhù nǐ shēngyì xīnglóng
  • Chúc anh/chị làm ăn phồn thịnh!
  1. 生意兴隆!
  • shēngyì xīnglóng
  • Kinh doanh phát đạt!
  1. 大展宏图
  • Zhù nǐ dà zhǎn hóngtú
  • Chúc anh/chị có sự nghiệp lớn mạnh!
  1. 东成西就!
  • dōng chéng xī jiù!
  • Mong anh/chị thành công mọi nơi!
  1. 一本万利
  • yīběnwànlì
  • Chúc buôn bán phồn thịnh!
  1. 祝你步步升官
  • Zhù nǐ bù bù shēngguān
  • Chúc anh/chị thăng tiến mỗi bước!
  1. 祝你升官发财
  • Zhù nǐ shēngguān fācái
  • Chúc anh/chị đạt được thăng tiến và phát tài!
  1. 祝您万事大吉
  • zhù nín wànshìdàjí
  • Chúc sếp mọi sự đều thuận lợi!
  1. 祝你加一岁加有新成绩
  • Zhù nǐ jiā yī suì jiā yǒu xīn chéngjī
  • Chúc anh/chị thêm một tuổi và đạt được thành công mới!

Lời chúc mừng năm mới tiếng Trung thông dụng

Tổng hợp các câu chúc tết tiếng Trung đặc sắc, ý nghĩa nhất
Lời chúc mừng năm mới tiếng Trung thông dụng

Dưới đây là một số mẫu câu chúc mừng năm mới tiếng Trung thông dụng nhất:

  1. 值此新春佳节之际,祝你及家人幸福吉祥,身体健康,乐驰千里马,更上一层楼!
  • Zhí cǐ xīnchūn jiājié zhī jì, zhù nǐ jí jiārén xìngfú jíxiáng, shēntǐ jiànkāng, yuèchí qiānlǐmǎ, gèng shàng yī céng lóu!
  • Trong dịp đầu xuân năm mới, tôi chúc bạn và gia đình hạnh phúc, may mắn, sức khỏe dồi dào, tiến xa hơn nữa!
  1. 新年辞旧岁,祝你在新的一年里,有新的开始,有新的收获,新年快乐,万事如意!
  • Xīnnián cí jiù suì, zhù nǐ zài xīn de yī nián lǐ, yǒu xīn de kāishǐ, yǒu xīn de shōuhuò, xīnnián kuàilè, wànshì rúyì!
  • Năm cũ đã qua, năm mới đã đến, tôi chúc bạn có một khởi đầu mới, đạt được những thành công mới, năm mới vui vẻ và mọi điều như ý!
  1. 新年辞旧岁,祝你在新的一年里,有新的开始,有新的收获,新年快乐,万事如意!
  • Xīnnián cí jiù suì, zhù nǐ zài xīn de yī nián lǐ, yǒu xīn de kāishǐ, yǒu xīn de shōuhuò, xīnnián kuàilè, wànshì rúyì!
  • Kỷ niệm năm cũ, chào đón năm mới, tớ chúc cậu có một khởi đầu mới, những thành công mới, và mọi điều tốt lành trong năm mới.
  1. 祝你新年快乐,家庭幸福,万事如意,身体健康。
  • Zhù nǐ xīnnián kuàilè, jiātíng xìngfú, wànshì rúyì, shēntǐ jiànkāng.
  • Chúc bạn năm mới vui vẻ, gia đình hạnh phúc, mọi sự như ý, và sức khỏe dồi dào.
  1. 祝愿你在新的一年里,所有的希望都能如愿,所有的梦想都能实现,所有的等候都能出现,所有的付出都能兑现。
  • Zhùyuàn nǐ zài xīn de yī nián lǐ, suǒyǒu de xīwàng dōu néng rúyuàn, suǒyǒu de mèngxiǎng dōu néng shíxiàn, suǒyǒu de děnghòu dōu néng chūxiàn, suǒyǒu de fùchū dōu néng duìxiàn.
  • Chúc bạn trong năm mới, tất cả những hy vọng đều thành sự thật, mọi ước mơ đều trở thành hiện thực, mọi sự chờ đợi sẽ đến, và mọi nỗ lực đều được đền đáp xứng đáng.
  1. 2024新年好!新年到,好事全到了!祝您及全家新年快乐!身体健康!工作顺利!吉祥如意。
  • 2024 Xīnnián hǎo! Xīnnián dào, hǎoshì quán dàole! Zhù nín jí quánjiā xīnnián kuàilè! Shēntǐ jiànkāng! Gōngzuò shùnlì! Jíxiáng rúyì.
  • Chúc mừng năm mới 2024! Năm mới đã đến, mọi điều tốt lành đều đến! Chúc bạn và gia đình năm mới vui vẻ, khỏe mạnh, công việc thuận lợi, và may mắn như ý.
  1. 新年的钟声即将敲响,愿君吉祥如意,万事顺心,新年大吉,健康平安,心想事成,事事顺利!
  • Xīnnián de zhōng shēng jíjiāng qiāo xiǎng, yuàn jūn jíxiáng rúyì, wànshì shùnxīn, xīnnián dàjí, jiànkāng píng’ān, xīn xiǎng shì chéng, shì shì shùnlì!
  • Chuông báo năm mới sắp vang lên, chúc bạn may mắn, vạn sự thuận lợi, năm mới thật may mắn, sức khỏe an lành, mọi ý định thành công, mọi công việc thuận lợi.
  1. 新年将至,辞旧迎新,新的开端在等待您,那样的阳光灿烂!诚挚的祝福您–新年快乐,幸福常伴!
  • Xīnnián jiāng zhì, cí jiù yíngxīn, xīn de kāiduān zài děngdài nín, nàyàng de yángguāng cànlàn! Chéngzhì de zhùfú nín–xīnnián kuàilè, xìngfú cháng bàn!
  • Năm mới sắp đến, hãy chào đón nó và bắt đầu mới, khởi đầu mới đang chờ đón bạn, như ánh sáng mặt trời tỏa sáng! Lời chúc chân thành từ tôi – Chúc mừng năm mới, hạnh phúc luôn bên bạn!

Lời kết: Trên đây là các câu chúc Tết tiếng Trung đặc sắc và ý nghĩa nhất từ Gốm Sứ HCM. Chúng tôi hy vọng rằng qua bài viết này, bạn đã tìm thấy những lời chúc Tết phù hợp để gửi đến bạn bè, đồng nghiệp, sếp, khách hàng hoặc đối tác Trung Quốc của mình! Chúc bạn có một năm mới tràn đầy bình an và hạnh phúc!

Xem thêm: